Máy toàn đạc điện tử leica TCA1201

Máy toàn đạc điện tử leica TCA1201

  • Mô tả
  • Đánh giá (0)

Mô tả

+ Các ứng dụng (Applications):
– Khảo sát địa hình.
– Đường tham chiếu.
– Bố trí điểm ra thực địa.
– Giao hội ngược.
– Đo chiều cao gián tiếp.
– Tính diện tích.
– Đo khoảng cách gián tiếp.
– Đo chiều cao không với tới.
– Dựng hình.
     + Đặc tính cơ bản:
– Màn hình màu lớn, Hình ảnh sáng rõ
– Tự động tìm gương
– Trao đổi dữ liệu
– Ánh sáng hướng dẫn điện tử (EGL)
– Mạnh mẽ nhưng lại dễ sử dụng
– Cân bằng điện tử.
– Độ chính xác (ISO 17123-3) 1″ 2″ 3″ 5″
– Tổng thể linh hoạt
– Bluetooth® Wireless
 Models và những tùy chọn
TC TCR TCRM TCA TCP TCRA TCRP
 Đo góc
 Đo Khoảng cách (Kiểu-IR)
 Đo Khoảng cách tới điểm phản xạ (Kiểu-RL)
 Motorized
 Tự động bắt mục tiêu (ATR)
 PowerSearch (PS)
 Guide Light (EGL) ° ° °
 Bộ điều khiển từ xa / RadioHandle ° ° ° ° ° ° °
 GUS74 Laser Guide ° °
 SmartStation (ATX1230 GG) ° ° ° ° ° ° °
• = Tiêu chuẩn ° = Tùy chọn
Thông số kỹ thuật Type 1201+ Type 1202+ Type 1203+ Type 1205+
 Đo Góc ( Hz, V)
 Độ chính xác (ISO 17123-3) 1″
(0.3 mgon)
2″
(0.6 mgon)
3″
(1 mgon)
5″
(1.5 mgon)
 Hiển thị 0.1″ (0.1 mgon)
 Phương pháp Tuyệt đối, liên tục, đối tâm
 Bộ bù
 Phạm vi làm việc 4’ (0.07 gon)
 Độ chính xác cài đặt 0.5″
(0.2 mgon)
1.0″
(0.3 mgon)
1.5″
(0.5 mgon)
 Phương pháp Bộ bù trục kép tập trung
 Đo Khoảng cách (Kiểu-IR)
 Phạm vi (Điều kiện khí quyển trung bình)
 Gương GPR1 3000m
 Tấm phản xạ 360° GRZ4 1500m
 Gương mini GMP101 1200m
 Tấm phản xạ (60mmx60mm) 250m
 Khoảng đo ngắn nhất 1.5m
 Thời gian đo / Độ chính xác (Tiêu chuẩn ISO 17123-4)
 Tiêu chuẩn 1 mm + 1.5 ppm / typ. 2.4 s
 Đo nhanh 3 mm + 1.5 ppm / typ. 0.8 s
 Đo đuổi 3 mm + 1.5 ppm / typ.
 Hiển thị 0.1mm
 Phương pháp Đổi pha (laze đỏ đồng trục, rõ ràng)
 Đo Khoảng cách tới điểm phản xạ R400/R1000 (Kiểu-RL)
 Phạm vi (Điều kiện khí quyển trung bình)
 PinPoint R400 400 m / 200 m (Thẻ xám Kodak: phản xạ 90 % /
phản xạ 18 %)
 PinPoint R1000: 1000 m / 500 m (Thẻ xám Kodak: phản xạ 90 % /
phản xạ 18 %)
 Khoảng đo ngắn nhất 1.5m
 Đo xa tới gương GPR1 1000 m – 7500m
 Thời gian đo / Độ chính xác
(Tiêu chuẩn ISO 17123-4)
 (Trong bóng râm, trời u ám)
 Phản xạ < 500 m 2 mm + 2 ppm / typ. 3 – 6 s, max. 12 s
 Phản xạ > 500 m 4 mm + 2 ppm / typ. 3 – 6 s, max. 12 s
 Đo xa 5 mm + 2 ppm / typ. 2.5 s, max. 12 s
 Kích thước điểm laser 7 mm x 14mm tại 20m
12 mm x 40mm tại 100m
 Phương pháp Phân tích Hệ thống (laze đỏ đồng trục, rõ ràng)
 Motorized
 Tốc độ tối đa Tốc độ quay 45°/s
 Tự động bắt mục tiêu (ATR)
 Range ATR mode / LOCK mode (Điều kiện khí quyển trung bình)
 Gương GPR1 1000 m / 800m
 Tấm phản xạ 360° (GRZ4, GRZ122) 600 m / 500m
 Gương mini GMP101 500 m / 400m
 Tấm phản xạ (60mmx60mm) 55 m (175 ft)
 Khoảng đo ngắn nhất 1.5 m / 5 m
 Thời gian đo / Độ chính xác (Tiêu chuẩn ISO 17123-3)
 ATR Độ chính xác (Hz, V) 1″ (0.3 mgon)
 Độ chính xác điểm định vị ± 1mm
 Thời gian đo cho GPR1 3 – 4 s
 Tốc độ tối đa (LOCK mode)
 Tangential (standard mode) 5 m / s tại 20 m, 25 m / s tại 100m
 Radial (tracking mode) 4 m / s
 Phương pháp Xử lý ảnh Số (chùm laze)
 PowerSearch (PS)
 Phạm vi (Điều kiện khí quyển trung bình)
 Gương GPR1 300 m
 Tấm phản xạ 360° (GRZ4, GRZ122) 300 m (Hoàn hảo liên kết tới dụng cụ)
 Gương mini GMP101 100 m
 Khoảng cách ngắn nhất 5 m
 Thời gian Tìm kiếm
 Thời gian tìm kiếm < 10 s
 Tốc độ tối đa
 Tốc độ quay 45° / s
 Phương pháp Xử lý tín hiệu số (laze quay)
 Guide Light (EGL)
 Phạm vi (Điều kiện khí quyển trung bình)
 Phạm vi làm việc 5 m – 150 m
 Độ chính xác định vị 5 cm tại 100m
 Dữ liệu Chung
 Ống kính
 Độ Phóng đại 30 x
 Mục tiêu Tự do 40 mm
 Trường nhìn 1°30’ (1.66 gon) / 2.7 m tại 100 m
 Phạm vi điều tiêu 1.7 m đến vô cùng
 Bàn phím và Màn hình
 Màn hình cảm ứng LCD 1/4 VGA (320*240 pixels), màn hình màu, chiếu sáng
 Bàn phím 34 ký tự (12 phím chức năng, 12 chữ số), soi sáng
 Hiển thị góc 360° ’ “, 360° decimal, 400 gon, 6400 mil, V%
 Hiển thị khoảng cách meter, int. ft, int. ft/inch, US ft, US ft/inch
 Vị trí mặt 1 tiêu chuẩn / mặt 2 tùy chọn
 Bộ nhớ dữ liệu
 Bộ nhớ trong 64MB (Tùy chọn)
 Thẻ nhớ Thẻ CompactFlash (64MB and 256MB)
 Số lần ghi dữ liệu 1750 / MB
 Giao tiếp RS232, Bluetooth® Wireless-Technology (tùy chọn)
 Bọt thủy
 Độ nhạy 6’ / 2mm
 Dọi tâm laser
 Độ chính xác chỉnh tâm 1.5 mm tại 1.5m
 Đường kính laser 2.5 mm tại 1.5m
 Nguồn pin (GEB221)
 Loại Lithium-Ion
 Thời gian làm việc 5 – 8 h
 Môi trường hoạt động
 Hoạt động –20° C to +50° C
 Chống bụi và nước Tiêu chuẩn (IEC 60529) IP54
 Độ ẩm 95% không ngưng tụ
 Trọng lượng máy 4.8 – 5.5 kg

Đánh giá

Chưa có đánh giá nào.


Hãy là người đầu tiên nhận xét “Máy toàn đạc điện tử leica TCA1201”